DU HỌC NHẬT BẢN SMJ

DU HỌC NHẬT BẢN SMJ

DU HỌC NHẬT BẢN SMJ

DU HỌC NHẬT BẢN SMJ

du hoc nhat ban, du hoc smj; nhip cau du hoc; dieu kien du hoc nhat ban; du hoc nhat ban vua hoc vua lam; nhịp cầu du học; đào tạo du học nhật bản; dao tao du hoc; cac truong du hoc tai nhat ban; dieu kien du hoc nhat ban; chi phi du hoc nhat ban; du hoc nhat ban co nhung nganh gi; chọn trường trực tuyến; du học thông minh; du học tiết kiệm; chọn trường du học nhật bản; chọn ngành du học nhật bản; du học đặc định kỹ năng; học bổng du học nhật bản; hồ sơ visa du học nhật bản; dịch vụ hồ sơ du học nhật bản; hồ sơ du học nhật bản; chon truong truc tuyen; du hoc thong minh; du hoc tiet kiem; chon truong du hoc nhat ban; chon nganh du hoc nhat ban; du hoc dac dinh ky nang; hoc bong du hoc nhat ban; ho so visa du hoc nhat ban, dich vu ho so du hoc nhat ban; ho so du hoc nhat ban
CÔNG TY TNHH SMJ: 3 thương hiệu: 01. SMJ - Du học Nhật Bản; 02. SMJ - Việc làm Nhật Bản; 03. SMJ - Đầu tư Nhật Bản. Hotline: 0985 866 961
hotline: 0985 866 961
Tiếng Việt Tiếng Nhật
HỌC TIẾNG NHẬT ONLINE CÙNG SMJ
NHẬT BẢN TRỢ CẤP ĐỒNG NHẤT 100.000 YÊN (TƯƠNG ĐƯƠNG 21 TRIỆU ĐỒNG): TỐI 20.4.2020 - BỘ NỘI VỤ VÀ TRUYỀN THÔNG NHẬT BẢN ĐÃ CÔNG BỐ: ĐỐI TƯỢNG VÀ THỦ TỤC NHẬN TRỢ CẤP

NHẬT BẢN TRỢ CẤP ĐỒNG NHẤT 100.000 YÊN (TƯƠNG ĐƯƠNG 21 TRIỆU ĐỒNG): TỐI 20.4.2020 - BỘ NỘI VỤ VÀ TRUYỀN THÔNG NHẬT...

 総務省は、20日夕方(ゆうがた)、10万円の一律給付の概要(がいよう)を発表しました。
Xem thêm
BỘ LAO ĐỘNG, Y TẾ VÀ PHÚC LỢI NHẬT BẢN: TĂNG CƯỜNG TƯ VẤN DÀNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

BỘ LAO ĐỘNG, Y TẾ VÀ PHÚC LỢI NHẬT BẢN: TĂNG CƯỜNG TƯ VẤN DÀNH CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG NƯỚC NGOÀI

法律(ほうりつ)では、会社は、働く人に仕事を休むように言った場合(ばあい)、働く人に休業手当(きゅうぎょうてあて)を払(はら)わなければなりません。
Xem thêm
~たばかりです ( Vừa mới … )

~たばかりです ( Vừa mới … )

Mẫu câu ~たばかり có nghĩa là "Vừa mới …". Được dùng khi muốn diễn tả sự việc hay hành động vừa mới xảy ra trong thời gian gần kể từ thời điểm nói.
Xem thêm
LAO ĐỘNG HÀN QUỐC HẤP DẪN HƠN NHẬT BẢN DO TIỀN LƯƠNG CAO

LAO ĐỘNG HÀN QUỐC HẤP DẪN HƠN NHẬT BẢN DO TIỀN LƯƠNG CAO

JICAは、日本に働きに来る人が多いベトナムやフィリピンなど東南 (とうなん)アジアの6つの国の役所 (やくしょ)に話を聞きました。
Xem thêm
~たり、~たり する (Liệt kê nhiều hành động)

~たり、~たり する (Liệt kê nhiều hành động)

Mẫu câu ~たり、~たりする được dùng để liệt kê nhiều hành động khác nhau.
Xem thêm
LỄ CHÀO ĐÓN NHÂN VIÊN MỚI KHÁC VỚI MỌI NĂM

LỄ CHÀO ĐÓN NHÂN VIÊN MỚI KHÁC VỚI MỌI NĂM

日本では4月の初めに、新しく会社に入る社員を迎(む)える「入社式」があります。
Xem thêm
Chọn trường
ĐĂNG KÝ TƯ VẤN
0985 866 961
Đặt lịch hẹn
Go Top